Con tôi, tài sản tôi; người ngu sinh ưu não. Tự ta ta không có, con đâu tài sản đâu?Kinh Pháp Cú (Kệ số 62)
Người hiền lìa bỏ không bàn đến những điều tham dục.Kẻ trí không còn niệm mừng lo, nên chẳng bị lay động vì sự khổ hay vui.Kinh Pháp cú (Kệ số 83)
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc nhưng không hương. Cũng vậy, lời khéo nói, không làm, không kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 51)
Tìm lỗi của người khác rất dễ, tự thấy lỗi của mình rất khó. Kinh Pháp cú
"Nó mắng tôi, đánh tôi, Nó thắng tôi, cướp tôi." Ai ôm hiềm hận ấy, hận thù không thể nguôi.Kinh Pháp cú (Kệ số 3)
Cỏ làm hại ruộng vườn, sân làm hại người đời. Bố thí người ly sân, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 357)
Người biết xấu hổ thì mới làm được điều lành. Kẻ không biết xấu hổ chẳng khác chi loài cầm thú.Kinh Lời dạy cuối cùng
Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Người ta thuận theo sự mong ước tầm thường, cầu lấy danh tiếng. Khi được danh tiếng thì thân không còn nữa.Kinh Bốn mươi hai chương
Kẻ không biết đủ, tuy giàu mà nghèo. Người biết đủ, tuy nghèo mà giàu. Kinh Lời dạy cuối cùng

Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Liên Phật Hội - Cộng đồng Rộng Mở Tâm Hồn »»

Kinh điển Bắc truyền »» Liên Phật Hội - Cộng đồng Rộng Mở Tâm Hồn

»» Xem Toàn bộ kinh điển Hán tạng || Xem Mục lục Đại Tạng Kinh Tiếng Việt || »» Xem Kinh điển đã được Việt dịch

Kinh điển chưa có bản Việt dịch thuộc bộ Bộ Bảo Tích:

  1. A Súc Phật Quốc Kinh [阿閦佛國經]:
    thuộc tập T11, tổng cộng 2 quyển, - Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  2. Di Lặc Bồ Tát Sở Vấn Kinh Luận [彌勒菩薩所問經論]:
    thuộc tập T26, tổng cộng 9 quyển, - Hậu Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  3. Đắc Vô Cấu Nữ Kinh [得無垢女經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Nguyên Ngụy Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  4. Đại Bảo Tích Kinh Luận [大寶積經論]:
    thuộc tập T26, tổng cộng 4 quyển, - Hậu Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  5. Đại Phương Quảng Tam Giới Kinh [大方廣三戒經]:
    thuộc tập T11, tổng cộng 3 quyển, - Bắc Lương Đàm Vô Sấm dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  6. Đại Thánh Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Phật Sát Công Đức Trang Nghiêm Kinh [大聖文殊師利菩薩佛剎功德莊嚴經]:
    thuộc tập T11, tổng cộng 3 quyển, - Đường Bất Không dịch.
    » Đại Chánh tạng |
  7. Đại Thừa Hiển Thức Kinh [大乘顯識經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 2 quyển, - Đường Địa Bà Ha La dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  8. Độ Nhứt Thiết Chư Phật Cảnh Giới Trí Nghiêm Kinh [度一切諸佛境界智嚴經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Lương Tăng Già Bà La Đẳng dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  9. Huệ Thượng Bồ Tát Vấn Đại Thiện Quyền Kinh [慧上菩薩問大善權經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 2 quyển, - Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  10. Nhập Pháp Giới Thể Tánh Kinh [入法界體性經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Tùy Xà Na Quật Đa dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  11. Như Lai Trang Nghiêm Trí Huệ Quang Minh Nhập Nhứt Thiết Phật Cảnh Giới Kinh [如來莊嚴智慧光明入一切佛境界經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 2 quyển, - Nguyên Ngụy Đàm Ma Lưu Chi dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  12. Pháp Kính Kinh [法鏡經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Hậu Hán An Huyền dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  13. Phật Thuyết A Xà Thế Vương Nữ A Thuật Đạt Bồ Tát Kinh [佛說阿闍貰王女阿術達菩薩經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  14. Phật Thuyết Bào Thai Kinh [佛說胞胎經]:
    thuộc tập T11, tổng cộng 1 quyển, - Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  15. Phật Thuyết Bảo Tích Tam Muội Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Vấn Pháp Thân Kinh [佛說寶積三昧文殊師利菩薩問法身經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Hậu Hán An Thế Cao dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  16. Phật Thuyết Di Nhật Ma Ni Bảo Kinh [佛說遺日摩尼寶經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  17. Phật Thuyết Đại Phương Quảng Thiện Xảo Phương Tiện Kinh [佛說大方廣善巧方便經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 4 quyển, - Tống Thi Hộ dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  18. Phật Thuyết Đại Thừa Bồ Tát Tạng Chánh Pháp Kinh [佛說大乘菩薩藏正法經]:
    thuộc tập T11, tổng cộng 40 quyển, - Tống Pháp Hộ Đẳng dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  19. Phật Thuyết Đại Thừa Nhập Chư Phật Cảnh Giới Trí Quang Minh Trang Nghiêm Kinh [佛說大乘入諸佛境界智光明莊嚴經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 5 quyển, - Tống Pháp Hộ Đẳng dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  20. Phật Thuyết Đại Thừa Phương Đẳng Yếu Huệ Kinh [佛說大乘方等要慧經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Hậu Hán An Thế Cao dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  21. Phật Thuyết Huyễn Sĩ Nhơn Hiền Kinh [佛說幻士仁賢經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  22. Phật Thuyết Li Cấu Thí Nữ Kinh [佛說離垢施女經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  23. Phật Thuyết Ma Ha Diễn Bảo Nghiêm Kinh [佛說摩訶衍寶嚴經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Thất dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  24. Phật Thuyết Như Huyễn Tam Muội Kinh [佛說如幻三昧經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 2 quyển, - Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch.
    » Đại Chánh tạng |
  25. Phật Thuyết Như Lai Bất Tư Nghị Bí Mật Đại Thừa Kinh [佛說如來不思議祕密大乘經]:
    thuộc tập T11, tổng cộng 20 quyển, - Tống Pháp Hộ dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  26. Phật Thuyết Phổ Môn Phẩm Kinh [佛說普門品經]:
    thuộc tập T11, tổng cộng 1 quyển, - Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  27. Phật Thuyết Quyết Định Tì Ni Kinh [佛說決定毘尼經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Tây Tấn Đôn Hoàng Tam Tạng dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  28. Phật Thuyết Thái Tử Hoà Hưu Kinh [佛說太子和休經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Thất dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  29. Phật Thuyết Thái Tử Loát Hộ Kinh [佛說太子刷護經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  30. Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh [佛說須摩提菩薩經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  31. Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh [佛說須摩提菩薩經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  32. Phụ Tử Hợp Tập Kinh [父子合集經]:
    thuộc tập T11, tổng cộng 20 quyển, - Tống Nhựt Xưng Đẳng dịch.
    » Đại Chánh tạng |
  33. Thắng Man Bảo Quật [勝鬘寶窟]:
    thuộc tập T37, tổng cộng 6 quyển, - Tùy Kiết Tạng soạn.
    » Đại Chánh tạng |
  34. Thánh Thiện Trụ Ý Thiên Tử Sở Vấn Kinh [聖善住意天子所問經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 3 quyển, - Nguyên Ngụy Tỳ Mục Trí Tiên Cộng Bát Nhã Lưu Chi dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  35. Tì Da Sa Vấn Kinh [毘耶娑問經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 2 quyển, - Nguyên Ngụy Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  36. Tu Ma Đề Kinh [須摩提經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch.
    » Đại Chánh tạng |
  37. Úc Ca La Việt Vấn Bồ Tát Hạnh Kinh [郁迦羅越問菩薩行經]:
    thuộc tập T12, tổng cộng 1 quyển, - Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  38. Văn Thù Sư Lợi Phật Độ Nghiêm Tịnh Kinh [文殊師利佛土嚴淨經]:
    thuộc tập T11, tổng cộng 2 quyển, - Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)

Tổng cộng có 38 tên kinh chưa có bản Việt dịch, trong đó có 151 quyển.



Xem các kinh chưa có bản Việt dịch thuộc các bộ khác:
Bộ A Hàm || Bộ Bát Nhã || Bộ Bổn Duyên || Bộ Du Già || Bộ Đại Tập || Bộ Đôn Hoàng ||
Bộ Hoa Nghiêm || Bộ Kinh sớ - Thiền tông || Bộ Kinh Sớ - Tịnh Độ tông || Bộ Kinh Tập || Bộ Luận Tập || Bộ Luật ||
Bộ Mật Giáo || Bộ Mục Lục || Bộ Ngoại Giáo || Bộ Niết Bàn || Bộ Pháp Hoa || Bộ Sử Truyện ||
Bộ Sự Vị || Bộ Trung Quán || Bộ Tỳ Đàm ||
Lượt xem:
_______________

MUA THỈNH KINH SÁCH PHẬT HỌC

DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH




Đừng bận tâm chuyện vặt


Vì sao tôi khổ


Kinh Kim Cang


Những tâm tình cô đơn

Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.

XEM TRANG GIỚI THIỆU.






DONATION

Quý vị đang truy cập từ IP 3.234.252.109 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.

Ghi danh hoặc đăng nhập